die Große trommel
Pronunciation
/ɡrˈoːsə tɾˈɔməl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "große trommel"trong tiếng Đức

Die Große trommel
01

trống lớn, trống bass

sehr großes Schlaginstrument, das tiefe, laute Schläge erzeugt
die Große trommel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
großen Trommel
dạng số nhiều
große Trommeln
Các ví dụ
Die große Trommel gibt dem Stück einen starken Rhythmus.
Trống lớn tạo cho tác phẩm một nhịp điệu mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng