Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Keyboard
01
bàn phím điện tử, bàn phím
elektronisches Tasteninstrument mit vielen verschiedenen Klängen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Keyboards
dạng số nhiều
Keyboards
Các ví dụ
Mit dem Keyboard kann man Melodien und Begleitungen gleichzeitig spielen.
Với bàn phím, bạn có thể chơi giai điệu và phần đệm cùng một lúc.



























