Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
das Rechtwinklige dreieck
/rˈɛçtvɪŋklˌɪɡə drˈaɪɛk/
Das Rechtwinklige dreieck
01
tam giác vuông, tam giác có góc vuông
Dreieck mit einem Innenwinkel von 90 Grad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
rechtwinkligen Dreiecks
dạng số nhiều
rechtwinkligen Dreiecke
Các ví dụ
Ein rechtwinkliges Dreieck kann unterschiedlich groß sein.
Một tam giác vuông có thể có kích thước khác nhau.



























