das Rechteck

Định nghĩa và ý nghĩa của "rechteck"trong tiếng Đức

Das Rechteck
01

Viereck, bei dem gegenüberliegende Seiten gleich lang und alle Winkel 90 Grad betragen

das Rechteck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Rechtecks
dạng số nhiều
Rechtecke
Các ví dụ
Ein Rechteck kann auch als Sonderform eines Parallelogramms betrachtet werden.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng