die Orchidee
Pronunciation
/ˈɔɾçiːdˌeː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "orchidee"trong tiếng Đức

Die Orchidee
01

hoa lan, hoa lan

eine elegante Blume mit besonderen Blütenformen, die oft in warmen Regionen wächst
die Orchidee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Orchidee
dạng số nhiều
Orchideen
Các ví dụ
Die Orchidee braucht viel Licht.
Hoa lan cần rất nhiều ánh sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng