die Tunika
Pronunciation
/tˈuːniːkˌɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tunika"trong tiếng Đức

Die Tunika
01

áo dài, áo dài

langes, hemdartiges Oberteil, das oft über einer Hose getragen wird
die Tunika definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tunika
dạng số nhiều
Tuniken
Các ví dụ
Die Tunika ist sehr bequem und luftig.
Áo dài rất thoải mái và thoáng mát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng