die Pfeffermühle
Pronunciation
/pfˈɛfɜmˌyːlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pfeffermühle"trong tiếng Đức

Die Pfeffermühle
01

máy xay tiêu, máy xay tiêu

Gerät zum Mahlen von Pfefferkörnern
die Pfeffermühle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pfeffermühle
dạng số nhiều
Pfeffermühlen
Các ví dụ
Er benutzt die Pfeffermühle, um frischen Pfeffer zu mahlen.
Anh ấy sử dụng máy xay tiêu để xay tiêu tươi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng