Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Zitruspresse
01
máy ép trái cây có múi, máy ép cam
Gerät zum Auspressen von Saft aus Zitrusfrüchten wie Orangen, Zitronen oder Limetten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zitruspresse
dạng số nhiều
Zitruspressen
Các ví dụ
Er benutzt die Zitruspresse für eine Orange.
Anh ấy sử dụng máy ép trái cây họ cam quýt cho một quả cam.



























