die fritteuse
fritteuse
fʁɪtɔɪ̯sə
fritoysē

Định nghĩa và ý nghĩa của "fritteuse"trong tiếng Đức

Die Fritteuse
01

nồi chiên ngập dầu, nồi chiên ngập dầu điện

elektrisches Gerät zum Frittieren von Lebensmitteln in heißem Öl 
die Fritteuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Fritteusen
dạng sở hữu cách
Fritteuse
Các ví dụ
Mit der Fritteuse kann man Pommes schnell und knusprig frittieren. 

Với nồi chiên ngập dầu, bạn có thể chiên khoai tây nhanh và giòn.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng