der barhocker
barhocker
ba:ɐ̯hɔkɐ
bahawk

Định nghĩa và ý nghĩa của "barhocker"trong tiếng Đức

Der Barhocker
01

ghế đẩu quầy bar, ghế cao dùng ở quầy bar

ein hoher Hocker, der oft an einer Bar oder an einem hohen Tisch verwendet wird 
der Barhocker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Barhockers
dạng số nhiều
Barhocker
Các ví dụ
Der Barhocker ist aus Holz. 

Ghế bar được làm bằng gỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng