der barkeeper
barkeeper
baʁki:pɐ
barkip

Định nghĩa và ý nghĩa của "barkeeper"trong tiếng Đức

Der Barkeeper
01

người pha chế, nhân viên quầy bar

Servicekraft, die Getränke zubereitet, serviert und Gäste an der Bar betreut 
der Barkeeper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Barkeepers
dạng số nhiều
Barkeeper
Các ví dụ
Der Barkeeper mixt einen Cocktail für den Kunden. 

Người pha chế pha một ly cocktail cho khách hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng