barista
ba
ba
ba
ris
ˈrɪs
ris
ta
tɑ:
taa

Định nghĩa và ý nghĩa của "barista"trong tiếng Đức

Der Barista
01

barista, chuyên gia pha chế cà phê

eine Fachperson, die Kaffee zubereitet und serviert, besonders in einem Café oder einer Kaffeebar
der Barista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Baristas
dạng số nhiều
Baristas
Các ví dụ
Der Barista empfiehlt einen Cappuccino für den Morgen.
Barista khuyên dùng một ly cappuccino cho buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng