okra
ok
ˈɔk
awk
ra
rɑ:
raa

Định nghĩa và ý nghĩa của "okra"trong tiếng Đức

Die Okra
01

đậu bắp, okra

ein grünes, längliches Gemüse mit schleimiger Konsistenz beim Kochen
die Okra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Okras
dạng số nhiều
Okras
Các ví dụ
Im Sommer gibt es frische Okra auf dem Markt.
Vào mùa hè, có đậu bắp tươi ở chợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng