die süßkartoffel
süß
ˈzy:s
zys
kar
kaʁ
kar
to
taw
ffel
fəl
fēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "süßkartoffel"trong tiếng Đức

Die Süßkartoffel
01

khoai lang, khoai mỡ

eine orange oder gelbe Kartoffel, die süß schmeckt und gekocht oder gebacken wird 
die Süßkartoffel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Süßkartoffel
dạng số nhiều
Süßkartoffeln
Các ví dụ
Ich esse gern Süßkartoffeln. 

Tôi thích ăn khoai lang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng