die steckrübe
steckrübe
ʃtɛkʁy:bɐ
shtekryb

Định nghĩa và ý nghĩa của "steckrübe"trong tiếng Đức

Die Steckrübe
01

củ cải Thụy Điển, củ cải rutabaga

ein großes, rundes Wurzelgemüse mit gelblichem oder violettem Fleisch 
die Steckrübe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Steckrübe
dạng số nhiều
Steckrüben
Các ví dụ
Steckrüben werden im Herbst geerntet und sind ein typisches Wintergemüse. 

Củ cải Thụy Điển được thu hoạch vào mùa thu và là một loại rau mùa đông điển hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng