die Steckrübe
Pronunciation
/ʃtˈɛkryːbə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steckrübe"trong tiếng Đức

Die Steckrübe
01

củ cải Thụy Điển, củ cải rutabaga

ein großes, rundes Wurzelgemüse mit gelblichem oder violettem Fleisch
die Steckrübe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Steckrübe
dạng số nhiều
Steckrüben
Các ví dụ
Steckrüben können auch roh geraspelt im Salat gegessen werden.
Củ cải Thụy Điển cũng có thể ăn sống, bào nhỏ trong salad.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng