die Sternfrucht
Pronunciation
/ʃtˈɛɾnfrʊxt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sternfrucht"trong tiếng Đức

Die Sternfrucht
01

trái sao, khế

eine tropische, gelb-grüne Frucht, die im Querschnitt die Form eines Sterns hat
die Sternfrucht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sternfrucht
dạng số nhiều
Sternfrüchte
Các ví dụ
Eine reife Sternfrucht ist gelb und duftet leicht süßlich.
Một quả khế chín có màu vàng và có mùi thơm ngọt nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng