Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Cantaloupe-melone
/kˈantalˌuːpəmeːlˈoːnə/
Die Cantaloupe-melone
01
dưa lưới, dưa vàng
eine Netzmelone mit warziger, beiger Schale und orangefarbenem, süßem Fruchtfleisch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Cantaloupe-Melone
dạng số nhiều
Cantaloupe-Melonen
Các ví dụ
Eine reife Cantaloupe-Melone duftet intensiv süßlich an der Blütenseite.
Một quả dưa lưới chín có hương thơm ngọt ngào dữ dội ở đầu hoa.



























