der Rochen
Pronunciation
/rˈɔxən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rochen"trong tiếng Đức

Der Rochen
01

cá đuối, cá dẹt

ein flacher, meist am Meeresboden lebender Fisch mit einem breiten Körper
der Rochen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rochens
dạng số nhiều
Rochen
Các ví dụ
Der Mantarochen ist der größte Rochen und ernährt sich von Plankton.
Cá đuối manta là loài cá đuối lớn nhất và ăn sinh vật phù du.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng