der dornhai
dornhai
dɔʁnhaɪ
dawrnhai

Định nghĩa và ý nghĩa của "dornhai"trong tiếng Đức

Der Dornhai
01

cá nhám gai, cá mập gai

ein mittelgroßer Hai mit charakteristischen kleinen Stacheln 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dornhais
dạng số nhiều
Dornhaie
Các ví dụ
Der Dornhai ist eine der häufigsten Haiarten in den kühleren Meeren der Nordhalbkugel. 

Cá nhám gai là một trong những loài cá mập phổ biến nhất ở các vùng biển lạnh hơn của Bán cầu Bắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng