der Oktopus
Pronunciation
/ˈɔktoːpˌʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oktopus"trong tiếng Đức

Der Oktopus
01

bạch tuộc, mực ống (loại tám vòi)

ein weiches Meerestier mit acht Armen, das zu den Tintenfischen gehört und für seine Intelligenz bekannt ist
der Oktopus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Oktopus
dạng số nhiều
Oktopusse
Các ví dụ
In einem engen Spalt versteckt, beobachtete der Oktopus neugierig die Taucher.
Ẩn mình trong một khe nứt hẹp, con bạch tuộc tò mò quan sát các thợ lặn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng