die kakerlake
kakerlake
ka:kɐla:kə
kaklakē

Định nghĩa và ý nghĩa của "kakerlake"trong tiếng Đức

Die Kakerlake
01

con gián, con rết

Ein flaches, braunes Insekt mit langen Fühlern, das oft in Häusern vorkommt und als Schädling gilt 
die Kakerlake definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kakerlake
dạng số nhiều
Kakerlaken
Các ví dụ
Die Kakerlake lief schnell über den Küchenboden. 

Con gián chạy nhanh trên sàn nhà bếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng