der Koala
Pronunciation
/kˈoːalˌɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "koala"trong tiếng Đức

Der Koala
01

koala, gấu túi koala

Ein kleiner Beutelbär aus Australien, der Eukalyptusblätter frisst und viel schläft
der Koala definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Koalas
dạng số nhiều
Koalas
Các ví dụ
Koalas schlafen bis zu zwanzig Stunden am Tag.
Koala ngủ đến hai mươi giờ một ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng