die Klaustrophobie
Pronunciation
/klˌaʊstɾoːfoːbˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "klaustrophobie"trong tiếng Đức

Die Klaustrophobie
01

chứng sợ không gian hẹp, nỗi sợ không gian kín

Die Angst vor engen oder geschlossenen Räumen
example
Các ví dụ
Er vermeidet U-Bahnen wegen seiner Klaustrophobie.
Anh ấy tránh tàu điện ngầm vì chứng sợ không gian hẹp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store