Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Klaustrophobie
01
chứng sợ không gian hẹp, nỗi sợ không gian kín
Die Angst vor engen oder geschlossenen Räumen
Các ví dụ
Er vermeidet U-Bahnen wegen seiner Klaustrophobie.
Anh ấy tránh tàu điện ngầm vì chứng sợ không gian hẹp của mình.


























