das Kaisertum

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaisertum"trong tiếng Đức

Das Kaisertum
01

đế chế, triều đại hoàng đế

Die Herrschaft eines Kaisers oder einer Kaiserin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kaisertums
Các ví dụ
Das Ende des Kaisertums führte zur Gründung der Republik.
Sự kết thúc của đế chế dẫn đến việc thành lập nền cộng hòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng