die heiratsurkunde
heiratsurkunde
haɪ̯ʁa:t͡sʔʊʁkʊndə
hairatsoorkoondē

Định nghĩa và ý nghĩa của "heiratsurkunde"trong tiếng Đức

Die Heiratsurkunde
01

giấy chứng nhận kết hôn, hôn thú

Das offizielle Dokument, das eine Ehe bestätigt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Heiratsurkunde
dạng số nhiều
Heiratsurkunden
Các ví dụ
Bei der Namensänderung müssen Sie Ihre Heiratsurkunde vorlegen. 

Khi thay đổi tên, bạn phải xuất trình giấy chứng nhận kết hôn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng