der halbschlaf
halb
ˈhalp
halp
schlaf
ʃlɑ:f
shlaaf

Định nghĩa và ý nghĩa của "halbschlaf"trong tiếng Đức

Der Halbschlaf
01

giấc ngủ nửa vời, giấc ngủ nhẹ

Ein Zustand zwischen Schlafen und Wachsein 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Halbschlafs
Các ví dụ
Im Halbschlaf hört man oft Geräusche um sich herum. 

Trong trạng thái nửa ngủ, bạn thường nghe thấy tiếng động xung quanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng