der Halbbruder

Định nghĩa và ý nghĩa của "halbbruder"trong tiếng Đức

Der Halbbruder
[gender: masculine]
01

anh trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha, anh trai cùng huyết thống một nửa

Der Bruder, mit dem man nur einen Elternteil gemeinsam hat
der Halbbruder definition and meaning
example
Các ví dụ
Mein Halbbruder und ich verstehen uns gut.
Anh trai cùng cha khác mẹ của tôi và tôi hiểu nhau rất tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store