der erdrutsch
erdrutsch
e:ɐdʁʊʧ
edrooch

Định nghĩa và ý nghĩa của "erdrutsch"trong tiếng Đức

Der Erdrutsch
01

lở đất, sạt lở

Ein plötzliches Abrutschen von Erde an einem Hang 
der Erdrutsch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Erdrutsches
dạng số nhiều
Erdrutsche
Các ví dụ
Nach starkem Regen gab es einen Erdrutsch am Berg. 

Sau cơn mưa lớn, đã có một vụ lở đất trên núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng