die butterdose
butterdose
bʊtɐdo:sə
bootdosē

Định nghĩa và ý nghĩa của "butterdose"trong tiếng Đức

Die Butterdose
01

hộp đựng bơ, đồ đựng bơ

Behälter, in dem Butter aufbewahrt wird, meist mit einem Deckel 
die Butterdose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Butterdose
dạng số nhiều
Butterdosen
Các ví dụ
Ich stelle die Butterdose in den Kühlschrank. 

Tôi đặt hộp đựng bơ vào tủ lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng