Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Architekturepoche
[gender: feminine]
01
thời kỳ kiến trúc, kỷ nguyên kiến trúc
Eine bestimmte Zeitspanne, die durch einen charakteristischen Stil in der Architektur gekennzeichnet ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Architekturepoche
dạng số nhiều
Architekturepochen
Các ví dụ
Die Gotik ist eine berühmte Architekturepoche mit hohen Kathedralen.
Phong cách Gothic là một thời kỳ kiến trúc nổi tiếng với những nhà thờ cao.



























