die armbanduhr
armbanduhr
aʁmbantʔu:ʁ
armbantoor

Định nghĩa và ý nghĩa của "armbanduhr"trong tiếng Đức

Die Armbanduhr
01

đồng hồ đeo tay, đồng hồ đeo cổ tay

Ein kleines Uhrgerät, das man am Handgelenk trägt, um die Zeit abzulesen 
die Armbanduhr definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Armbanduhren
dạng sở hữu cách
Armbanduhr
Các ví dụ
Er trägt eine teure Armbanduhr. 

Anh ấy đeo một đồng hồ đeo tay đắt tiền.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng