Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Arbeitsspeicher
01
bộ nhớ RAM, bộ nhớ làm việc
Der schnelle Speicher im Computer, der Daten vorübergehend speichert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Arbeitsspeichers
dạng số nhiều
Arbeitsspeicher
Các ví dụ
Mein Computer hat 8 GB Arbeitsspeicher.
Máy tính của tôi có 8 GB RAM.



























