die aktentasche
ak
ˈak
ak
ten
tɛn
ten
tasch
ˌtaʃ
tash
e
ə
ē

Định nghĩa và ý nghĩa của "aktentasche"trong tiếng Đức

Die Aktentasche
01

größere Tasche mit Tragegriff für Akten, Bücher, Schriftstücke und Ähnliches , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aktentasche
dạng số nhiều
Aktentaschen
Các ví dụ
Er trägt seine Unterlagen in einer schwarzen Aktentasche. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng