Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
genussorientiert
01
hướng đến niềm vui, tập trung vào sự hưởng thụ
Auf Freude, Sinnesgenuss und Lebensqualität ausgerichtet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am genussorientiertesten
so sánh hơn
genussorientierter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie führt ein genussorientiertes Leben mit gutem Essen und Reisen.
Cô ấy sống một cuộc sống định hướng hưởng thụ với đồ ăn ngon và du lịch.



























