der 68er
68er
axtʊntsɛçt͡sɪçɐ
akhtoontsechtsich

Định nghĩa và ý nghĩa của "68er"trong tiếng Đức

Der 68er
01

người tham gia phong trào 68, nhà hoạt động năm 68

Ein Teilnehmer der politischen und kulturellen Protestbewegung in den 1960er Jahren, die für soziale Veränderungen, Anti-Kriegs-Aktionen und Studentenrechte kämpfte 
der 68er definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
68er
giống cái số ít
68erin
dạng sở hữu cách
68ers
Các ví dụ
Viele 68er engagierten sich gegen den Vietnamkrieg. 

Nhiều người thuộc thế hệ 68 đã tham gia phản đối chiến tranh Việt Nam.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng