Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bilderreich
01
sinh động, giàu hình ảnh
Etwas, das durch viele anschauliche Beschreibungen oder visuelle Elemente geprägt ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am bilderreichsten
so sánh hơn
bilderreicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Dichter verwenden oft bilderreiche Vergleiche.
Các nhà thơ thường sử dụng những so sánh giàu hình ảnh.



























