züchten
züchten
ʦʏçtn
tsuchtn

Định nghĩa và ý nghĩa của "züchten"trong tiếng Đức

züchten
01

Tiere oder Pflanzen gezielt vermehren, damit sie bestimmte Eigenschaften haben , -

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
züchtete
quá khứ phân từ
gezüchtet
Các ví dụ
Der Landwirt züchtet Pferde und Kühe. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng