Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zylinder
01
hình trụ, hình trụ
ein Körper, der oben und unten einen Kreis hat und dazwischen gerade Wände
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zylinders
dạng số nhiều
Zylinder
Các ví dụ
Der Becher hat die Form eines Zylinders.
Chiếc cốc có hình dạng của một hình trụ.
02
xi lanh, xi lanh
ein Teil eines Motors, in dem sich ein Kolben auf und ab bewegt, um Kraft zu erzeugen
Các ví dụ
Der Motor hat einen Zylinder.
Động cơ có một xi lanh.



























