zwischen
zwischen
t͡svɪʃn
tsvishn
zischen

Định nghĩa và ý nghĩa của "zwischen"trong tiếng Đức

zwischen
01

giữa

Position oder Bewegung von etwas in der Mitte zweier Dinge 
zwischen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Der Ball liegt zwischen den Stühlen. 

Quả bóng nằm giữa những chiếc ghế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng