die Zwiebel
Pronunciation
/ˈtsviːbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zwiebel"trong tiếng Đức

Die Zwiebel
01

củ hành, hành tây

Eine runde Pflanze, die beim Kochen verwendet wird und scharf schmeckt
die Zwiebel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zwiebel
dạng số nhiều
Zwiebeln
Các ví dụ
Beim Kochen weinen viele Menschen wegen der Zwiebel.
Nhiều người khóc vì hành tây khi nấu ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng