Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zweisprachig
01
song ngữ, hai thứ tiếng
Die Fähigkeit, zwei Sprachen fließend zu sprechen, oder in zwei Sprachen verfasst
Các ví dụ
Die zweisprachige Grundschule unterrichtet in Deutsch und Polnisch.
Trường tiểu học song ngữ giảng dạy bằng tiếng Đức và tiếng Ba Lan.


























