die Zutat
Pronunciation
/ˈt͡suːtaːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zutat"trong tiếng Đức

Die Zutat
01

nguyên liệu, thành phần

Ein Bestandteil, den man zum Kochen oder Backen verwendet
die Zutat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zutat
dạng số nhiều
Zutaten
Các ví dụ
Die wichtigste Zutat ist frisches Gemüse.
Nguyên liệu quan trọng nhất là rau tươi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng