Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zurzeit
01
hiện tại, lúc này
Im Moment, nicht dauerhaft
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie arbeitet zurzeit als Kellnerin.
Cô ấy hiện tại đang làm việc như một phục vụ bàn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hiện tại, lúc này