der zopf
zopf
ʦɔpf
tsawpf
topfknopf

Định nghĩa và ý nghĩa của "zopf"trong tiếng Đức

Der Zopf
01

aus mehreren, meist drei Haarsträngen geflochtenes Haar , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Zöpfe
dạng sở hữu cách
Zopf(e)s
Các ví dụ
Sie trägt ihre langen Haare meistens in einem Zopf. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng