das Zitat
Pronunciation
/t͡siˈtaːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zitat"trong tiếng Đức

Das Zitat
01

trích dẫn, trích dẫn

Eine wörtlich übernommene Äußerung oder Textstelle aus einem Werk
das Zitat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Zitat(e)s
dạng số nhiều
Zitate
Các ví dụ
Seine Präsentation enthielt viele Zitate berühmter Persönlichkeiten.
Bài thuyết trình của anh ấy chứa nhiều trích dẫn từ các nhân vật nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng