Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Zitat
01
trích dẫn, trích dẫn
Eine wörtlich übernommene Äußerung oder Textstelle aus einem Werk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Zitate
dạng sở hữu cách
Zitat(e)s
Các ví dụ
Dieses Zitat von Goethe steht in meinem Poesiealbum.
Trích dẫn này của Goethe có trong album thơ của tôi.



























