Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Zitat
01
trích dẫn, trích dẫn
Eine wörtlich übernommene Äußerung oder Textstelle aus einem Werk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Zitat(e)s
dạng số nhiều
Zitate
Các ví dụ
Seine Präsentation enthielt viele Zitate berühmter Persönlichkeiten.
Bài thuyết trình của anh ấy chứa nhiều trích dẫn từ các nhân vật nổi tiếng.



























