die zeremonie
ze
tse
tse
re
ʁe
re
mo
mo
mo
nie
ˈni:
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeremonie"trong tiếng Đức

Die Zeremonie
01

nghi lễ

Ein feierliches Ereignis mit bestimmten Ritualen 
die Zeremonie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zeremonie
dạng số nhiều
Zeremonien
Các ví dụ
Die Zeremonie begann pünktlich um zehn Uhr. 

Buổi lễ bắt đầu đúng mười giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng