das zentrum
zentrum
t͡sɛntʁʊm
tsentroom

Định nghĩa và ý nghĩa của "zentrum"trong tiếng Đức

Das Zentrum
01

trung tâm, hạt nhân

Der wichtigste Punkt oder Hauptbereich von etwas 
das Zentrum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Zentrums
dạng số nhiều
Zentren
Các ví dụ
Das Zentrum ist groß. 

Trung tâm lớn.

02

trung tâm thành phố, khu trung tâm

Der Hauptteil einer Stadt 
das Zentrum definition and meaning
Các ví dụ
Das Stadtzentrum ist voll. 

Trung tâm thành phố đông đúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng