Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Zentrum
01
trung tâm, hạt nhân
Der wichtigste Punkt oder Hauptbereich von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Zentrums
dạng số nhiều
Zentren
Các ví dụ
Das Zentrum ist ruhig.
Trung tâm yên tĩnh.
02
trung tâm thành phố, khu trung tâm
Der Hauptteil einer Stadt
Các ví dụ
Ich gehe ins Zentrum einkaufen.
Tôi đi mua sắm ở trung tâm.



























