das xylophon
xy
ˈksy:
ksy
lo
lo
lo
phon
fo:n
fon

Định nghĩa và ý nghĩa của "xylophon"trong tiếng Đức

Das Xylophon
01

đàn phiến gỗ, mộc cầm

Schlaginstrument mit Holzplatten, die mit Schlägeln angeschlagen werden und klare, helle Töne erzeugen 
das Xylophon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Xylophone
dạng sở hữu cách
Xylophons
Các ví dụ
Er spielt Xylophon in der Musikschule. 

Anh ấy chơi xylophone tại trường âm nhạc.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng