Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Würfel
[gender: masculine]
01
khối lập phương, xúc xắc
geometrischer Körper mit sechs gleich großen, quadratischen Flächen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Würfels
dạng số nhiều
Würfel
Các ví dụ
Wir messen die Kantenlänge des Würfels im Unterricht.
Chúng tôi đo chiều dài cạnh của khối lập phương trong lớp học.
02
xúc xắc, khối lập phương trò chơi
kleiner Spielkörper in Form eines Kubus mit sechs nummerierten Flächen
Các ví dụ
Beim Brettspiel entscheidet der Würfel, wer beginnt.
Trong trò chơi bàn cờ, xúc xắc quyết định ai bắt đầu.



























