die Würde

Định nghĩa và ý nghĩa của "würde"trong tiếng Đức

Die Würde
01

phẩm giá, lòng tự trọng

Der Respekt vor sich selbst und anderen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Würde
Các ví dụ
Er bewahrte seine Würde trotz Schwierigkeiten.
Anh ấy giữ phẩm giá của mình dù gặp khó khăn.
02

cấp bậc, phẩm giá

ein hoher offizieller Rang oder ein ehrenvolles Amt
Các ví dụ
Ihm wurde eine hohe Würde verliehen.
Ông ấy được trao một phẩm giá cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng